 | [thế giới] |
|  | world |
|  | Cái gọi là Thế giới tự do |
| The so-called Free World |
|  | Mỹ phẩm này nổi tiếng khắp thế giới |
| This cosmetic product is known worldwide/all over the world/throughout the world; This cosmetic product is world-famous |
|  | Đi khắp thế giới tìm cha |
| To travel the world in search of one's father; To go round the world in search of one's father |
|  | Phần Lan là một trong những nước hàng đầu thế giới về sản xuất giấy, đóng tàu, xử lý nước và viễn thông |
| Finland is among the world's leaders in paper manufacture, shipbuilding, water treatment and telecommunications |
|  | Thế giới ngầm |
|  | Criminal world; gangland; demi-monde; underworld |
|  | Thế giới vi mô |
|  | Microcosm |
|  | Thế giới vĩ mô |
|  | Macrocosm |